► Đây là dòng model Micro pipet Nichipet được bán chạy nhất
◆ Đặc tính của Pipette Nichipet EX II
• Có thể hấp tiệt trùng với nhiệt độ 121ºC trong 20 phút.
• Micropipette tăng cường khả năng chống tia cực tím.
• Cài đặt dung tích dễ dàng
• Có mức khóa bằng 1 tay dễ dàng và tiện lợi.
• 8 kích cỡ với phạm vi dung tích rộng (0.1µL - 10000µL)
• Khoang nén khí bằng PTFE (nhựa Fluorine) giúp cho thiết bị nén khí chặt và đảm bảo độ chính xác khi sử dụng lại trong nhiều giờ
• Pittong bằng sứ được sử dụng với dòng model có dung tích lớn hơn 200µL
• Đầu lọc gắn típ được sử dụng cho dòng model có dung thích lớn hơn 1000µL
• Dụng cụ tháo típ giúp típ được tháo ra mà không cần chạm vào típ
• Dụng cụ tháo típ được làm bằng nhưa để tránh làm hư hại đến ống thủy tinh

| Mã số |
Cài đặt thể tích |
Dải thể tích (μL) |
Độ phân giải (μL) |
Típ sử dụng |
| 00-NPX2-2 |
Digital Setting |
0.1~2 |
0.002 |
BMT-UT/UTR, UTFS, UTRS |
| 00-NPX2-10 |
0.5~10 |
0.01 |
BMT-SS/SSR, SSRS, SSFS, SSEP, SSMS |
| 00-NPX2-20 |
2~20 |
0.02 |
BMT-SG/SGR, SGR(Y), SGFB, SGFB30,
SGRS, SGFS, SGFS30, SGMS, SGEP,
SE/SER, SE(Y)/SER(Y), SEMS, SEYMS |
| 00-NPX2-100 |
10~100 |
0.1 |
BMT-SG/SGR, SGR(Y), SGFB, SGRS, SGFS,
SGMS, SGEP, SE/SER, SE(Y)/SER(Y),
SEMS, SEYMS |
| 00-NPX2-200 |
20~200 |
0.2 |
| 00-NPX2-1000 |
100~1000 |
1 |
BMT-L/LR, LRS, LFS, LMS |
| 00-NPX2-5000 |
1000~5000 |
10 |
BMT-X/XR |
| 00-NPX2-10000 |
1000~10000 |
10 |
BMT-Z/ZR |

| Mã số |
Dải thể tích
(μL) |
Sai số
(%) |
Độ chính xác
(%) |
Mã số |
Dải thể tích
(μL) |
Sai số
(%) |
Độ chính xác
(%) |
| 00-NPX2-2 |
0.2 |
±12.0※ |
≦6.0※ |
00-NPX2-200 |
20 |
±1.0 |
≦0.5 |
| 1 |
±5.0 |
≦2.5 |
100 |
±0.8 |
≦0.3 |
| 2 |
±3.0 |
≦1.0 |
200 |
±0.8 |
≦0.2 |
| 00-NPX2-10 |
1 |
±4.0 |
≦3.0 |
00-NPX2-1000 |
100 |
±1.0 |
≦0.5 |
| 5 |
±1.0 |
≦1.0 |
500 |
±0.8 |
≦0.3 |
| 10 |
±1.0 |
≦0.5 |
1000 |
±0.7 |
≦0.2 |
| 00-NPX2-20 |
2 |
±5.0 |
≦3.0 |
00-NPX2-5000 |
1000 |
±1.0 |
≦0.3 |
| 10 |
±1.0 |
≦1.0 |
2500 |
±0.8 |
≦0.3 |
| 20 |
±1.0 |
≦0.4 |
5000 |
±0.6 |
≦0.2 |
| 00-NPX2-100 |
10 |
±2.0 |
≦1.0 |
00-NPX2-10000 |
1000 |
±2.0 |
≦0.4 |
| 50 |
±1.0 |
≦0.3 |
5000 |
±0.8 |
≦0.3 |
| 100 |
±0.8 |
≦0.3 |
10000 |
±0.4 |
≦0.2 |
※ AC và CV ở trên được đo với các loại típ dùng 1 lần đã được mô tả trong catalog. .
※ AC và CV ở thể tích 0.1µL phụ thuộc chủ yếu vào kĩ thuật thao tác và môi trường sử dụng pipette.


| Mã số |
Số vị trí |
| 00-MLT-STD2(ABS) |
6 |
| 00-BM-STD(Acrylic resin) |
6 |

| Mã số |
Đặc điểm |
| 00-SP-A2 |
| Pipette |
: |
NPX2-10(0.5~10μL)
NPX2-100(10~100μL)
NPX2-1000(100~1000μL) |
| Tip |
: |
BMT2-SSR(0.5~10μL)
BMT2-SGR(2~200μL)
BMT2-LGR(100~1000μL) |
Tube Opener: NTO-001 (3pcs)
|
| 00-SP-BN2 |
| Pipette |
: |
NPX2-20(2~20μL)
NPX2-200(20~200μL)
NPX2-1000(100~1000μL) |
| Tip |
: |
BMT2-SGR(2~200μL)×2
BMT2-LGR(100~1000μL) |
Tube Opener: NTO-001 (3pcs)
|
| 00-SP-H2 |
| Pipette |
: |
NPX2-2(0.1~2μL)
NPX2-10(0.5~10μL)
NPX2-100(10~100μL) |
| Tip |
: |
BMT2-UTWR(0.1~10μL)×2
BMT2-SSR(0.5~10μL)
BMT2-SGR(2~200μL) |
Tube Opener: NTO-001 (3pcs)
|
Mỗi đóng gói có 3 Nichipet EX II, 3 tips mẫu và 3 cái mở